Trong các trạm nghiền sàng đá, cơ cấu tời kéo mỏ khoáng sản hay dây chuyền luyện kim công suất lớn, hộp giảm tốc chịu tải trung thường không đáp ứng đủ độ bền trước lực quán tính và tải va đập khi khởi động. Hộp giảm tốc ZQ 850 (hay JZQ 850) là dòng hộp số bánh răng trụ 2 cấp tải nặng, sở hữu khoảng cách tâm trục 850 mm cùng kết cấu vỏ gang dày dặn, chuyên dụng làm bộ truyền động trung gian cho các hệ thống máy móc công nghiệp nặng đòi hỏi độ bền bỉ và mô-men xoắn đầu ra cực lớn.
1. Đặc Điểm Kết Cấu Hộp Giảm Tốc ZQ 850
Khác với các kích cỡ nhỏ hơn, ZQ 850 được thiết kế chuyên biệt để triệt tiêu tải va đập và truyền tải lực kéo lớn:
-
Khoảng cách tâm trục 850 mm: Kích thước tâm trục lớn cho phép bố trí các cặp bánh răng trụ nghiêng có module và bề rộng vành răng lớn, giúp phân bố ứng suất tiếp xúc đều trên mặt răng và tăng độ bền uốn khi vận hành.
-
Thân vỏ gang xám chịu lực: Thân hộp phân đôi (nắp trên và đáy dưới) đúc từ gang xám HT200/HT250 với hệ gân trợ lực tăng cứng, giúp hấp thụ rung chấn cơ học hiệu quả và ngăn ngừa tình trạng biến dạng buồng số làm lệch tâm trục.
-
Tăng mô-men xoắn tối đa: Tiếp nhận vòng quay tiêu chuẩn từ động cơ điện, giảm tốc độ quay đầu ra và nâng mô-men xoắn lên mức rất cao, thích hợp cho các cơ cấu nâng hạ hoặc kéo tải nặng.
2. Thông Số Kỹ Thuật Hộp Giảm Tốc ZQ 850 / JZQ 850
Các thông số kích thước cơ bản và quy cách lắp đặt của model ZQ 850:
| Thông số | Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn |
| Model | ZQ 850 / JZQ 850 |
| Kết cấu truyền động | Bánh răng trụ nghiêng 2 cấp |
| Khoảng cách tâm trục (A) | 850 mm |
| Đường kính trục vào (D1) | Ø90 mm (rãnh then 24 mm) |
| Đường kính trục ra (D2) | Ø130 mm |
| Chiều dài thân hộp | Khoảng 1.630 mm |
| Bề rộng thân | Khoảng 510 + 525 mm |
| Tốc độ trục vào tối đa | 1.500 vòng/phút
|
| Dải tỷ số truyền (i) | 8.23 – 48.57 |
| Lượng dầu bôi trơn tiêu chuẩn |
80 lít
|
| Vật liệu thân vỏ | Gang xám chất lượng cao HT200 |
3. Tỷ Số Truyền Và Tốc Độ Đầu Ra Hộp Giảm Tốc ZQ 850
Tỷ số truyền danh định quyết định trực tiếp vòng tua và lực kéo tại trục làm việc. ZQ 850 có 9 cấp tỷ số truyền cơ bản, đáp ứng đa dạng yêu cầu công nghệ khi ghép nối cùng motor 4 cực (1.450 v/p) hoặc motor 6 cực (960 v/p):
| Tỷ số truyền danh định (i) | Tốc độ trục ra (Motor 1.450 v/p) | Tốc độ trục ra (Motor 960 v/p) | Ứng dụng thực tế |
| 8.23 | ≈ 176 vòng/phút | ≈ 116 vòng/phút | Băng tải tốc độ nhanh |
| 10.35 | ≈ 140 vòng/phút | ≈ 92 vòng/phút | Cơ cấu truyền động chung |
| 12.64 | ≈ 114 vòng/phút | ≈ 76 vòng/phút | Băng tải chuyền đá, quặng thô |
| 15.75 | ≈ 92 vòng/phút | ≈ 61 vòng/phút | Thùng trộn, máy khuấy dung dịch nặng |
| 20.49 | ≈ 70 vòng/phút | ≈ 46 vòng/phút | Tỷ số truyền cân bằng tải thông dụng nhất |
| 23.34 | ≈ 62 vòng/phút | ≈ 41 vòng/phút | Tang tời cáp tốc độ vừa |
| 31.50 | ≈ 46 vòng/phút | ≈ 30 vòng/phút | Lực kéo mô-men lớn, tời mỏ than |
| 40.17 | ≈ 36 vòng/phút | ≈ 24 vòng/phút | Cụm máy cán thô, máy đập nghiền liệu |
| 48.57 | ≈ 30 vòng/phút | ≈ 20 vòng/phút | Tải siêu nặng, yêu cầu tốc độ quay chậm |
4. ZQ 850 Phù Hợp Cho Những Cụm Máy Nào?
Nhờ kích thước cụm bánh răng lớn và vỏ hộp vững chãi, ZQ 850 là phương án ưu tiên cho các hệ thống máy móc hạng nặng:
-
Hệ thống tời cáp và thiết bị nâng hạ tải lớn: Thường kết hợp với động cơ rotor dây quấn YZR và phanh thủy lực để chế tạo tời trục mỏ quặng, tời kéo tàu thủy tại ụ đà hoặc cửa van thủy điện.
HỘP GIẢM TỐC ZQ 850 LẮP ĐẶT CHO CỤM TỜI CÁP NÂNG HẠ TẢI TRỌNG LỚN -
Băng tải khai thác mỏ và trạm nghiền đá: Vận hành bền bỉ ở các tuyến băng tải cự ly dài, tải trọng vật liệu hàng trăm tấn mỗi giờ qua địa hình phức tạp.
HỘP SỐ ZQ TRUYỀN ĐỘNG BĂNG TẢI KHAI KHOÁNG -
Máy nghiền, máy cán và thiết bị tuyển khoáng: Các cụm máy nghiền bi, trục cán phôi, máy rửa cát đồi đòi hỏi hệ truyền động chịu được tải va đập liên tục.
HỘP SỐ ZQ LẮP CHO MÁY NGHIỀN QUẶNG VÀ MÁY RỬA CÁT -
Thùng trộn công nghiệp công suất lớn: Các máy trộn bê tông cưỡng bức, máy trộn phân bón có cánh khuấy nặng và độ nhớt liệu cao.
HỘP SỐ ZQ LẮP CHO MÁY TRỘN
5. Kiểu Trục Ra Và Phương Án Kết Nối ZQ 850
Tùy vào kết cấu cơ khí của bệ máy và cơ cấu truyền động trung gian, ZQ 850 cung cấp 3 dạng đầu trục ra chính:
-
Kiểu Z (Trục then thẳng): Đầu cốt hình trụ tròn tiêu chuẩn có rãnh then, dùng lắp khớp nối bu-lông, khớp nối xích hoặc puly dẫn động.
-
Kiểu CA (Trục bánh răng liền khối): Đầu cốt trục ra được phay sẵn biên dạng răng bánh răng, dùng để ăn khớp trực tiếp với vành răng hở của tang tời hoặc thùng quay mà không qua khớp nối.
-
Kiểu F (Trục ra dạng khớp răng bán nguyệt): Dạng trục liên kết khớp răng đặc thù, hay gặp trên cơ cấu nâng hạ xe con cầu trục cảng biển.
Khi khảo sát thay thế hộp số cũ, cần đo đạc chính xác đường kính cốt, chiều dài đoạn vươn trục, kích thước then và chiều quay trục vào/ra để đặt đúng sơ đồ bố trí (sơ đồ trục 1, 2, 3, 4...).
6. So Sánh Quy Cách Kỹ Thuật: ZQ 650, ZQ 850 Và ZQ 1000
| Tiêu chí so sánh | Hộp giảm tốc ZQ 650 | Hộp giảm tốc ZQ 850 | Hộp giảm tốc ZQ 1000 |
| Khoảng cách tâm trục | 650 mm | 850 mm | 1.000 mm |
| Trục vào / Trục ra | Ø60 / Ø110 mm | Ø90 / Ø130 mm | Ø90 / Ø150 mm |
| Lượng dầu bôi trơn chuẩn
| 30 lít | 80 lít
| 120 lít |
| Tốc độ vào tối đa
| 1.500 vòng/phút | 1.500 vòng/phút
| 1.500 vòng/phút |
| Dải công suất motor khuyên dùng | 22 – 55 kW | 45 – 110 kW | 90 – 200 kW |
| Phân khúc tải trọng | Tải trung bình – nặng | Tải nặng phổ biến | Cụm truyền động trung tâm siêu nặng |
7. Cách Chọn Hộp Giảm Tốc ZQ 850 Chuẩn Xác
Để hộp giảm tốc làm việc an toàn, bền bỉ và không bị nứt vỡ bánh răng, người dùng cần xác định rõ các yếu tố:
-
Công suất động cơ (kW) và tốc độ đầu vào: Đảm bảo tốc độ không vượt quá giới hạn 1.500 vòng/phút.
-
Tỷ số truyền (i): Tính toán theo tốc độ trục công tác mong muốn.
-
Mô-men xoắn yêu cầu: Tính đến hệ số an toàn và tính chất tải trọng (tải êm, tải rung nhẹ hay tải giật nặng).
-
Kiểu trục vào và ra: Trục then trụ (Z), trục bánh răng (CA) hay trục khớp răng (F).
-
Kích thước chân đế và hướng trục: Đối chiếu chính xác khoảng cách tim lỗ chân đế với khung bệ sẵn có.
8. Hướng Dẫn Bôi Trơn Và Bảo Dưỡng Hộp Giảm Tốc ZQ 850
Tuân thủ đúng quy chuẩn bôi trơn theo khuyến cáo kỹ thuật của Đại Kinh Bắc giúp bảo vệ bề mặt răng và hệ thống ổ đỡ con lăn:
-
Lượng dầu bôi trơn tiêu chuẩn: Buồng số ZQ 850 yêu cầu châm đúng 80 lít dầu trước khi đưa vào vận hành.
-
Chủng loại dầu nhớt: Sử dụng dầu bánh răng công nghiệp VG 220 (hoặc tương đương). Mức dầu tiêu chuẩn này áp dụng cho môi trường nhiệt độ làm việc từ -10°C đến 40°C. Nếu làm việc ở môi trường nhiệt độ khắc nghiệt hơn, cần tham khảo kỹ thuật để chọn loại dầu đặc biệt.
-
Chu kỳ thay dầu định kỳ:
-
Thay dầu lần đầu: Thực hiện sau 600 giờ hoạt động đầu tiên (nhằm xả sạch toàn bộ mạt kim loại sinh ra trong giai đoạn rà khớp bánh răng mới).
-
Các lần thay tiếp theo: Định kỳ sau mỗi 4.000 giờ làm việc tiếp theo thay 1 lần.
-
-
Lưu ý trước khi vận hành: Đảm bảo mức dầu ngang tâm mắt thăm dầu và tháo nút cao su niêm phong hoặc mở van thông hơi trên nắp hộp để tránh tích tụ áp suất bên trong buồng số khi nóng lên.
9. Báo Giá Hộp Giảm Tốc ZQ 850
Giá bán của hộp giảm tốc cỡ lớn ZQ 850 phụ thuộc vào nhiều yếu tố cấu hình cụ thể:
-
Tỷ số truyền danh định (i).
-
Quy cách đầu trục ra (trục then tiêu chuẩn hay trục tôi bánh răng liền CA/F).
-
Cấp chính xác gia công của bộ bánh răng và thương hiệu vòng bi trang bị bên trong.
-
Sơ đồ bố trí trục vào/ra theo yêu cầu bệ máy của khách hàng.
-
Chi phí vận chuyển cẩu bốc dỡ hàng nặng tới tận công trình.
Để nhận bảng giá ZQ 850 chính xác và tốt nhất, quý khách nên cung cấp model, tỷ số truyền, công suất động cơ cùng bản vẽ hoặc hình ảnh hộp số cần thay thế.
10. Mua Hộp Giảm Tốc ZQ 850 Công Nghiệp Ở Đâu Uy Tín, Đầy Đủ CO, CQ?
Với thiết bị tải nặng có khối lượng lớn như ZQ 850, việc tìm kiếm đơn vị nhập khẩu trực tiếp có sẵn hàng tại kho bãi và có năng lực kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu để tránh trễ tiến độ thi công.
Đại Kinh Bắc chuyên cung cấp và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu dòng hộp giảm tốc bánh răng trụ ZQ, JZQ từ size nhỏ đến size lớn (ZQ 250 đến ZQ 1000):
-
Nhà nhập khẩu trực tiếp: Là một trong số ít đơn vị nhập khẩu hộp số công nghiệp tải nặng quy mô lớn tại Việt Nam.
-
Hệ thống kho bãi 3 miền: Kho hàng đặt tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam, luôn có sẵn các model ZQ 650, ZQ 750, ZQ 850 phục vụ cẩu giao nhanh chóng.
-
Pháp lý minh bạch: Cam kết hàng nhập khẩu chính hãng 100%, đầy đủ chứng từ chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và hóa đơn GTGT.
-
Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Tư vấn tính toán chọn tỷ số truyền, cung cấp bản vẽ 2D/3D (AutoCAD) hỗ trợ dựng khung bệ, chăm sóc khách hàng 24/7.
-
Chính sách bảo hành tin cậy: Bảo hành dài hạn, nhanh chóng và hỗ trợ phụ tùng thay thế kịp thời trong suốt vòng đời vận hành.
KHO HÀNG ZQ ĐẠI KINH BẮC
_(1)1.png)